火爐
hỏa lô
Hán Việt: hỏa lô · Pinyin: huǒ lú
Tổng quan
bếp lò
Nghĩa
Việt
- Cihui bếp lò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燃燒煤炭取暖用的小爐子。《儒林外史》第四二回:「火爐、燭臺、燭剪、卷袋,每樣兩件。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);炉子。也叫火炉子。
Eng
- CC-CEDICT stove
- Cihui stove
ja
- JMdict furnace|boiler