火牌

huǒ pái hỏa bài

Hán Việt: hỏa bài · Pinyin: huǒ pái

Tổng quan

ái thẻ cầm đi lo việc gấp rút của quan. hoả bài hoả bài ☆Cái thẻ cầm đi lo việc gấp rút của quan.

Cấu tạo: (hỏa) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái thẻ cầm đi lo việc gấp rút của quan. hoả bài hoả bài ☆Cái thẻ cầm đi lo việc gấp rút của quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日兵役驛遞的符信。沿途可憑此領取口糧。《精忠岳傳》第四八回:「高宗傳諭,命兵部速發兵符火牌,調各路人馬,撥在岳飛營中聽用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军中符信之一。凡兵丁至各地传达命令,皆给火牌一面。沿途凭牌向各驿站支领口粮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代军中符信之一。凡兵丁至各地传达命令,皆给火牌一面。沿途凭牌向各驿站支领口粮。

Eng

  • Cihui 火牌 uǒpái n. <trad.> urgent warrant ordering service to an imperial courier M:¹zhāng