火田
hỏa điền
Hán Việt: hỏa điền · Pinyin: huǒ tián
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用火燒草木而田獵。《禮記.王制》:「昆蟲未蟄,不以火田。」 2.用火燒雜草樹木來充作肥料的耕地。《晉書.卷二六.食貨志》:「往者東南草創人稀,故得火田之利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以火焚烧草木而田猎; 火耕之田。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以火焚烧草木而田猎。 2.火耕之田。
Eng
- Cihui 火田 uǒtián n. hunt game by burning a wooded area M:²kuài
ja
- JMdict slash-and-burn agriculture