火盆

huǒ pén hỏa bồn

Hán Việt: hỏa bồn · Pinyin: huǒ pén

Tổng quan

lò than | chậu than

Cấu tạo: (hỏa) + (bồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lò than | chậu than

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.焚燒紙錢或放置煤炭以取暖的盆子。 2.比喻炎日。宋.梅堯臣〈青龍海上觀潮〉詩:「何時更看弄潮兒,頭戴火盆來就溼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛炭火等的盆子,用来取暖或烘干衣物。

Eng

  • CC-CEDICT brazier|fire pan|hibachi
  • Cihui brazier; fire pan; hibachi