火票

huǒ piào hỏa phiếu

Hán Việt: hỏa phiếu · Pinyin: huǒ piào

Tổng quan

gửi công văn khẩn cấp (thời Thanh)。清代傳遞緊急文書的憑證。

Cấu tạo: (hỏa) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi công văn khẩn cấp (thời Thanh)。清代傳遞緊急文書的憑證。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清代遞送緊急公文的憑證。清.徐珂《清稗類鈔.物品類.火票》:「凡馬遞公文,皆用兵部憑證,令沿途各驛接遞,謂之火票。」 2.舊時官府逮捕犯人的文書。《活地獄》第一三回:「立刻提筆將稟詞批准,另出一張火票,簽差一名王升,協同本圖地保,前往該鄉拿人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代递送紧急公文的凭证; 旧时官府逮捕犯人的凭证。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代递送紧急公文的凭证。 2.旧时官府逮捕犯人的凭证。