火禁
hỏa cấm
Hán Việt: hỏa cấm · Pinyin: huǒ jìn
Tổng quan
hông cho nhóm lửa. hoả cấm hoả cấm ☆Không cho nhóm lửa.
Nghĩa
Việt
- Cihui hông cho nhóm lửa. hoả cấm hoả cấm ☆Không cho nhóm lửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.防範火災的禁令。《周禮.天官冢宰.宮正》:「春秋以木鐸脩火禁。」《宋史.卷三○○.列傳.周湛》:「又湛種楸桐千餘本,課戶貯水,以嚴火禁。」 2.舊時寒食節禁火停炊的習俗。唐.儲光羲〈蘇十三瞻登玉泉寺峰入寺中見贈作〉詩:「淹留火禁辰,愉樂弦歌宴。」宋.歐陽修〈禁火〉詩:「火禁開何晚?春芳半已凋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防火的禁令; 指寒食禁火。
- Tân Hoa Tự Điển 1.防火的禁令。 2.指寒食禁火。
Eng
- Cihui 火禁 huǒjìn n. fire-prevention rules