火種
hỏa chủng
Hán Việt: hỏa chủng · Pinyin: huǒ zhǒng
Tổng quan
mồi lửa | nguồn lửa | chất dễ cháy | (nghĩa bóng) tia lửa (của cách mạng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui mồi lửa | nguồn lửa | chất dễ cháy | (nghĩa bóng) tia lửa (của cách mạng, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引火的東西。《三國演義》第五九回:「馬超聞之,教軍士各挾草一束,帶著火種,與韓遂引軍併力殺到寨前,堆積草把,放起烈火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供引火用的火◇革命的~。
Eng
- CC-CEDICT tinder|source of a fire|inflammable material|(fig.) spark (of a revolution etc)
- Cihui tinder; source of a fire; inflammable material; (fig.) spark (of a revolution etc)
ja
- JMdict live coals (for firelighting)|cause (of disturbance, conflict, etc.)|trigger