火筒
hỏa đồng
Hán Việt: hỏa đồng · Pinyin: huǒ tǒng
Tổng quan
1.吹火用具。
吹火的管子。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「只見火筒塞住了孔,燒不著。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ống thổi lửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吹火的管子。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「只見火筒塞住了孔,燒不著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.吹火用具。
Hán Việt: hỏa đồng · Pinyin: huǒ tǒng
1.吹火用具。
吹火的管子。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「只見火筒塞住了孔,燒不著。」