火箭

huǒ jiàn hỏa tiến

Hán Việt: hỏa tiến · Pinyin: huǒ jiàn

Tổng quan

tên lửa | LT:枚 ũi tên lửa — Ngày nay chỉ một loại khí giới, bắn đầu đạn nổ đi xa — Một dụng cụ khoa học, dùng để đưa người và các dụng cụ khoa học khác lên không gian, hoặc tới các hành tinh. hoả tiễn hoả tiễn ☆Mũi tên lửa — Ngày nay chỉ một loại khí giới, bắn đầu đạn nổ đi xa — Một dụng cụ khoa học, dùng để đưa người và các dụng cụ khoa học khác lên không gian, hoặc tới các hành tinh.

Cấu tạo: (hỏa) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên lửa | LT:枚 ũi tên lửa — Ngày nay chỉ một loại khí giới, bắn đầu đạn nổ đi xa — Một dụng cụ khoa học, dùng để đưa người và các dụng cụ khoa học khác lên không gian, hoặc tới các hành tinh. hoả tiễn hoả tiễn ☆Mũi tên lửa — Ngày nay chỉ một loại khí giới, bắn đầu đạn nổ đi xa —…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為航行於大氣及外太空而設計的噴射推進工具。可用以發射人造衛星、太空梭等。亦可裝上彈頭,作為攻擊性武器,如火箭彈。 2.一種古代的兵器。將松香等引火物縛於箭上,射向敵陣,以燒毀敵人的戰具。《北史.卷六二.王思政傳》:「又射以火箭,燒其攻具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用反冲力推进的飞行器,速度很快,用来运载人造卫星、宇宙飞船等,也可以装上弹头制成导弹。

Eng

  • CC-CEDICT rocket|CL:枚[mei2]
  • Cihui rocket; CL:枚