火籠
hỏa lung
Hán Việt: hỏa lung · Pinyin: huǒ lóng
Tổng quan
lồng sưởi: giỏ lò sưởi
Nghĩa
Việt
- Cihui lồng sưởi: giỏ lò sưởi
- Cihui lồng sưởi; giỏ lò sưởi。烘籃。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冬日用來取暖的器具。 2.形容狹窄而悶熱的地方。如:「這房間西晒,好像火籠一樣,熱得不得了。」
Eng
- Cihui 火籠 huǒlóng n. <topo.> basket for steaming