火紙
hỏa chỉ
Hán Việt: hỏa chỉ · Pinyin: huǒ zhǐ
Tổng quan
giấy diêm: tiền vàng bạc/giấy tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy diêm: tiền vàng bạc/giấy tiền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涂着硝的纸,容易燃烧,多用做火煤儿; 〈方〉迷信的人祭奠死人时烧的纸。
- Tân Hoa Tự Điển ①涂着硝的纸,容易燃烧,多用做火煤儿。②〈方〉迷信的人祭奠死人时烧的纸。
Eng
- Cihui 火紙 uǒzhǐ n. kindling paper M:¹zhāng