火耙
hỏa bá
Hán Việt: hỏa bá
Tổng quan
cái cào, người cào (cỏ, rơm...), người tìm kiếm, người lục lọi, (thông tục) cái lược
Nghĩa
Việt
- Cihui cái cào, người cào (cỏ, rơm...), người tìm kiếm, người lục lọi, (thông tục) cái lược