耙
bá
Hán Việt: bá · Pinyin: bà
Tổng quan
bà bà (bừa) [Eng: rake]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bà |
|---|---|
| Hán Việt | bá |
| Quảng Đông | baa1 |
| Mân Nam | pê |
| Nhật Bản | HA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brah |
| Baxter-Sagart | [b]ˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤra |
| Phản thiết | 必駕切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cào đất, cái bừa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bá bá (cái cào đất, cái bừa) [Eng: rake]
- Bảng Tra Chữ Nôm bồ bồ cào [Eng: rake]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耙 用于碎土、平地和消灭杂草的整地农具 耙 用耙碎土平地 耙地 耙路机 耙 bà ①用以碎土和整地的农具。有钉齿和圆盘耙等。 ②用耙弄碎土块这块地还没~。又见pá。 耙pá ⒈
Eng
- CC-CEDICT a hoe|to harrow
- CC-CEDICT a rake
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】必駕切,音埧。犂屬。【農政全書】耙制,有方耙,有八字耙。如犂,亦用牛駕,但橫闊多齒,犂後用之。蓋犂以起土,惟深爲功耙以破塊,惟細爲功。耙之後又用耖用耮。俗作䎱。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䎬 · 䎱 · 鈀 · 鈀