火腿

huǒ tuǐhỏa thối

Hán Việt: hỏa thối · Pinyin: huǒ tuǐ

Tổng quan

THOÁI, THỐI chân giò hun khói; jăm-bông

新华 · Tân Hoa Đại lục

腌制的猪腿,浙江金华和云南宣威出产的最有名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種醃製過的豬腿,顏色火紅,故稱為「火腿」。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 腿 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giăm bông
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 火腿 uǒtuǐ n. ham M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種醃製過的豬腿,顏色火紅,故稱為「火腿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腌制的猪腿,浙江金华和云南宣威出产的最有名。
  • Kaggle Zh-Vi ham

Eng

  • Cihui ham; 个

Đức

  • Handedict Schinken

Từ liên quan

Gần nghĩa

火腿族 · 火腿肠 · 火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云 · 火井