火色
hỏa sắc
Hán Việt: hỏa sắc · Pinyin: huǒ sè
Tổng quan
(phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.火的顏色。唐.白居易〈短歌行〉:「瞳瞳太陽如火色,上行千里下一刻。」 2.火候。如:「烹調食物要注意火色。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「從此家人日夜燒鍊,丹客頻頻到爐邊看火色,卻不開爐,閒了卻與富翁清談,飲酒下棋。」 3.指臉上泛紅光。《新唐書.卷九八.列傳.馬周》:「馬君論事,會文切理,無一言可損益……,然鳶肩火色,騰上必速,恐不能久。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉火候看~ㄧ拿稳了~。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) intensity of the fire (in cooking, kiln firing etc)
- Cihui 火色 uǒsè n. <topo.> 1. condition of fire (as for cooking) | ∼ hái kěyi. The fire is good enough. 2. color of fire
ja
- JMdict color of flames|colour of flames