火酒

huǒ jiǔ hỏa tửu

Hán Việt: hỏa tửu · Pinyin: huǒ jiǔ

Tổng quan

hứ rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, tức chất Alcool. hoả tửu hoả tửu ☆Thứ rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, tức chất Alcool. cồn。酒精。

Cấu tạo: (hỏa) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, tức chất Alcool. hoả tửu hoả tửu ☆Thứ rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, tức chất Alcool. cồn。酒精。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒精的別名。參見「酒精」條。《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「加上了水,又點了火酒,機件依然活動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒精。

Eng

  • Cihui 火酒 uǒjiǔ n. <topo.> alcohol

ja

  • JMdict distilled liquor|spirits|hard liquor|cachaça (Brazilian liquor)