火鋪 huǒ pù · hỏa phô Hán Việt: hỏa phô · Pinyin: huǒ pù Tổng quan Cấu tạo: 火 (hỏa) + 鋪 (phô)Pinyinhuǒ pùHán Việthỏa phôCấu tạo火 + 鋪 · hỏa + phô nghĩa thành phần: hỏa + phô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.古時瞭望敵情的崗亭。《資治通鑑.卷二八八.後漢紀三.高祖乾祐元年》:「乃偃旗臥鼓,但循河設火鋪,連延數十里,番步卒以守之。」 2.舊稱可供臨時住宿休息的旅店。