火鐮
hỏa liêm
Hán Việt: hỏa liêm · Pinyin: huǒ lián
Tổng quan
bật lửa
取火的用具,用钢制成,形状像镰刀,打在火石上,发出火星,点着火绒。
一種取火器物,形狀酷似彎彎的鐮刀,與火石撞擊能產生火星,故稱為「火鐮」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đồ đánh lửa
- Biên soạn 火鐮 uǒlián n. steel (for flint) M:ge/¹bǎ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種取火器物,形狀酷似彎彎的鐮刀,與火石撞擊能產生火星,故稱為「火鐮」。
Eng
- Cihui 火鐮 uǒlián n. steel (for flint) M:ge/¹bǎ