鐮
liêmNôm liêm
Hán Việt: liêm · Pinyin: lián · Nôm: liêm
Tổng quan
Cũng như chữ liêm [鐮]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liêm |
| Âm Nôm | lẹm |
| Quảng Đông | lim4 |
| Mân Nam | liam5 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liem |
| Baxter-Sagart | [r]em |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]em |
| Phản thiết | 力鹽切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái liềm. Có khi viết là [鎌]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liềm lưỡi liềm [Eng: sickle]
- Bảng Tra Chữ Nôm liêm câu liêm [Eng: sickle]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẹm lẹm cằm [Eng: sickle]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 收割農作物和割除雜草的工具。形狀彎曲如鉤。宋.范成大〈刈麥行〉:「腰鐮刈熟趁晴歸,明朝雨來麥帶泥。」也稱為「鐮刀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鐮lián ⒈见镰”。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) sickle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力鹽切【集韻】【韻會】離鹽切,𠀤音廉。【說文】鍥也。【揚子·方言】刈鉤,自關而西或謂之鎌。【釋名】鎌,廉也,體廉薄也。其所刈稍稍取之。又似廉者也。【鮑照·東武吟】腰鎌刈葵藿。【韓愈·寄張十八助敎詩】晴雲如擘絮,新月似磨鐮。 又【揚子·方言】凡箭鏃,胡合嬴者四鐮。或曰拘膓。【註】四鐮,廣稜也。 又【揚子·方言】東齊,僞物謂之冉鎌。【集韻】或作鐮。
Thuyết Văn
鍥也。从金。兼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
力鹽切。七部。俗作鐮。
【鎌】 (liêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Lực diêm thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liềm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khiết (Cùng nghĩa với chữ {) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 劆 · 鎌 · 䥥 · 劆 · 鎌 · 鐮 · 镰 · 𰾮 · 镰 · 劆 · 鎌 · 鐮