火針
hỏa châm
Hán Việt: hỏa châm · Pinyin: huǒ zhēn
Tổng quan
châm cứu
Nghĩa
Việt
- Cihui châm cứu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种针刺用的针,一般长10厘米左右。使用时用火烧,所以叫火针;指火针疗法;也叫燔(fán)针、淬针或烧针。
Hán Việt: hỏa châm · Pinyin: huǒ zhēn
châm cứu