火頭
hỏa đầu
Hán Việt: hỏa đầu · Pinyin: huǒ tóu
Tổng quan
ngọn lửa: sức lửa/độ lửa/độ nóng/ngòi lửa/mồi lửa/người gây ra hỏa hoạn/nộ khí/nổi giận/giận/người gây nên hoả hoạn/người gây cháy
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọn lửa: sức lửa/độ lửa/độ nóng/ngòi lửa/mồi lửa/người gây ra hỏa hoạn/nộ khí/nổi giận/giận/người gây nên hoả hoạn/người gây cháy
- Cihui gười nấu bếp. Đầu bếp. hoả đầu hoả đầu ☆Người nấu bếp. Đầu bếp. hoả đầu (職位)禪院之造飯者。☸ 1. ngọn lửa。(火頭兒)火焰。 油燈的火頭兒太小。 ngọn lửa đèn dầu quá nhỏ. 2. độ lửa; sức lửa; độ nóng。(火頭兒)火候1. 。 火頭兒不到,餅就烙不好。 độ lửa không tới nên nướng bánh không ngon. 3. ngòi lửa; mồi lửa; người gây nên hoả h…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.火焰、火苗。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「六魔笑曰:『有何難哉!』把手分開火頭,㩳身便跳。」《老殘遊記》第一五回:「這冰的力量比水還大,一塊冰投下去,就有一塊地方沒了火頭。」 2.負責炊爨的人。《宋史.卷一七八.食貨志上六》:「差官卒,充使令,置火頭,具飲膳,給以衲衣絮被。」《薛家府演義》第一○回:「不如權作火頭,倘後立些功勞,我在駕前保舉,將功贖罪。」 3.引起火災的禍首。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「忽然廚房中火起,舉家驚慌逃奔。德稱因腹餒,緩行了幾步,被地方拿他做火頭,解去官司。」 4.借指引起事端的禍首。《蕩寇志》第八九回…
Eng
- Cihui 火頭 uǒtóu n. 1. flame 2. duration and intensity of heat in cooking/etc. 3. anger | Bié gēn tā shuōhuà, tā zhèngzài ∼ shàng. Don't talk to him. He's beside himself with anger. 4. owner of the house where a fire started 5. person responsible for starting a fire 6. cook