火龍
hỏa long
Hán Việt: hỏa long · Pinyin: huǒ lóng
Tổng quan
rồng lửa 1. rồng lửa。形容連成一串的燈火或連成一線的火焰。 大堤上的燈籠火把像一條火龍 đèn đuốc trên đê lớn như một con rồng lửa. 2. ống thông bếp (ống thông từ bếp lò đến ống khói.)。從爐灶通向煙囪的傾斜的孔道。
Nghĩa
Việt
- Cihui rồng lửa 1. rồng lửa。形容連成一串的燈火或連成一線的火焰。 大堤上的燈籠火把像一條火龍 đèn đuốc trên đê lớn như một con rồng lửa. 2. ống thông bếp (ống thông từ bếp lò đến ống khói.)。從爐灶通向煙囪的傾斜的孔道。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.火形和龍形的圖案,多用於古代帝王的服飾。《左傳.桓公二年》:「火龍黼黻,昭其文也。」晉.杜預.注:「火,畫火也;龍,畫龍也。」 2.神話傳說中口中噴火的神龍。唐.王轂〈苦熱行〉:「祝融南來鞭火龍,火旗焰焰燒天紅。」 3.形容連綿不絕的燈火。唐.玄宗〈早登太行山中言志〉詩:「火龍明鳥道,鐵騎繞羊腸。」 4.形容燃燒的烈火。宋.梅堯臣〈送黃殿丞通判潤州〉詩:「前年江州飛火龍,樓殿化盡山將鎔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指连成一串的灯火或连成一线的火焰:大堤上的灯笼火把像一条~|~乘着风势迅速延伸;从炉灶通向烟囱的倾斜的孔道。
Eng
- CC-CEDICT a lantern or torchlight procession (resembling a fiery dragon)
- Cihui a lantern or torchlight procession (resembling a fiery dragon)