滅沒
diệt một
Hán Việt: diệt một · Pinyin: miè méi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《列子.说符》"天下之马者,若灭若没,若亡若失。"后以"灭没"形容马跑得极快; 死亡; 湮没;隐没。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《列子.说符》"天下之马者,若灭若没,若亡若失。"后以"灭没"形容马跑得极快。 2.死亡。 3.湮没;隐没。
Eng
- Cihui 滅沒 ièmò v. vanish; disappear