滅茬

miè chá

Pinyin: miè chá

Tổng quan

dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp) nhổ gốc lúa; làm sạch gốc rạ (sau khi đã gặt hái)。農作物收割後把遺留在地里的莖除掉。

Cấu tạo: (diệt) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp) nhổ gốc lúa; làm sạch gốc rạ (sau khi đã gặt hái)。農作物收割後把遺留在地里的莖除掉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在農作物收割後,除掉遺留地裡的莖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除尽农作物收割后留在农田里的茎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.除尽农作物收割后留在农田里的茎。

Eng

  • CC-CEDICT to clear stubble from fields (agriculture)
  • Cihui to clear stubble from fields (agriculture)