灯会

dēng huìđăng hội

Hán Việt: đăng hội · Pinyin: dēng huì

Tổng quan

hội đèn lồng (thường tổ chức vào rằm tháng giêng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

元宵节举行的群众观灯集会,集会上悬挂着各式各样的彩灯。有的灯会还有踩高跷、舞狮子、跑旱船、表演杂技等娱乐活动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

元宵節觀賞花燈的集會。通常伴有舞龍舞獅、踩高蹺等民俗表演活動。如:「今年的臺北燈會除了展示花燈外,還有許多相關的慶祝活動,十分熱鬧。」

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân
  • Tần suất từ đăng cối/đăng hội: hội đèn lồng; hội đèn lồng
  • Biên soạn 1. lantern show 2. lantern festival

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元宵節觀賞花燈的集會。通常伴有舞龍舞獅、踩高蹺等民俗表演活動。如:「今年的臺北燈會除了展示花燈外,還有許多相關的慶祝活動,十分熱鬧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元宵节举行的群众观灯集会,集会上悬挂着各式各样的彩灯。有的灯会还有踩高跷、舞狮子、跑旱船、表演杂技等娱乐活动。

Eng

  • Cihui carnival during the Lantern Festival, with lantern displays and traditional folk performances such as stilt walking and lion dance
  • Tần suất từ n. 1. lantern show 2. lantern festival

Đức

  • Handedict Lampion-Show, Laternen-Show

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党