燈塔

dēng tǎ đăng tháp

Hán Việt: đăng tháp · Pinyin: dēng tǎ

Tổng quan

hải đăng | LT:座

Cấu tạo: (đăng) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hải đăng | LT:座
  • Cihui đăng tháp đăng tháp ☆Như Đăng đài 燈臺.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設置在海岸港口或小島上的高塔。裡面裝有強力的發光設備,夜晚能發出定時明滅的燈光,作為海上船隻航行的指標,可避免海難事件發生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装有强光源的高塔,晚间指引船只航行,多设在海岸或岛上。

Eng

  • CC-CEDICT lighthouse|CL:座[zuo4]
  • Cihui lighthouse; CL:座