燈頭

dēng tóu đăng đầu

Hán Việt: đăng đầu · Pinyin: dēng tóu

Tổng quan

đui đèn điện | phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu) | bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)

Cấu tạo: (đăng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đui đèn điện | phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu) | bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安裝燈泡的底座。 2.所裝燈泡的數目。如:「這間屋裡裝有三個燈頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接在电灯线末端、供安装灯泡用的装置:螺丝口的~;指电灯盏数:这间屋里有五个~;煤油灯上装灯芯、安灯罩的部分。

Eng

  • CC-CEDICT electric light socket|burner (component of a kerosene lamp)|light (as a countable item, e.g. number of lights fitted in a house)
  • Cihui electric light socket; burner (component of a kerosene lamp); light (as a countable item, e.g. number of lights fitted in a house)