灯泡

dēng pàođăng phao

Hán Việt: đăng phao · Pinyin: dēng pào

Tổng quan

bóng đèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 电灯泡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

電燈泡。也稱為「燈泡子」、「燈膽」。

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 泡 (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem thêm 電燈泡
  • Cihui 电灯泡
  • Cihui người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng)
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ bóng đèn , xem thêm 電燈泡, 电灯泡[diàn dēng pào] , người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng) , LT:個, 个; bóng đèn
  • Biên soạn 1. light bulb M:²zhī/ge 2. <slang> chaperone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電燈泡。也稱為「燈泡子」、「燈膽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 电灯泡。
  • Kaggle Zh-Vi bulb

Eng

  • Cihui light bulb; see also 電燈泡; 电灯泡; third-wheel or unwanted third party spoiling a couple's date (slang); 个

Đức

  • Handedict Glühlampe, Birne (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泡制 · 泡化 · 泡发 · 泡吧 · 泡妞 · 泡子 · 泡影 · 泡桐