燈泡
đăng phao
Hán Việt: đăng phao · Pinyin: dēng pào
Tổng quan
bóng đèn | xem thêm 電燈泡|电灯泡 | người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng) | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui bóng đèn | xem thêm 電燈泡|电灯泡 | người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng) | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電燈泡。也稱為「燈泡子」、「燈膽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);电灯泡。
Eng
- CC-CEDICT light bulb|see also 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]|third-wheel or unwanted third party spoiling a couple's date (slang)|CL:個|个[ge4]
- Cihui light bulb; see also 電燈泡|电灯泡; third-wheel or unwanted third party spoiling a couple's date (slang); CL:個|个