燈火
đăng hỏa
Hán Việt: đăng hỏa · Pinyin: dēng huǒ
Tổng quan
ánh đèn
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh đèn
- Cihui đăng hoả đăng hoả ☆Đèn lửa, chỉ công lao học hành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燈光。唐.元稹〈夜飲〉詩:「燈火隔簾明,竹稍風雨聲。」《文明小史》第四四回:「前去飲酒作樂,真正是笙歌徹夜,燈火通宵。」也稱為「燈光」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指亮着的灯:~辉煌|万家~。
Eng
- CC-CEDICT lights
- Cihui lights
ja
- JMdict light|lamplight
- JMdict light|lamp|torch