燈盞
đăng trản
Hán Việt: đăng trản · Pinyin: dēng zhǎn
Tổng quan
đèn lồng | đèn dầu không chụp
Nghĩa
Việt
- Cihui đèn lồng | đèn dầu không chụp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 油燈。《舊唐書.卷一一九.楊綰傳》:「綰應聲指鐵燈樹曰:『燈盞柄曲。』眾咸異之。」《儒林外史》第一六回:「他便把省裡帶來的一個大鐵燈盞,裝滿了油。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有灯罩的油灯,也泛指灯(多用于总称)。
Eng
- CC-CEDICT lantern|uncovered oil lamp
- Cihui lantern; uncovered oil lamp