盞

zhǎntrảnNôm trản

Hán Việt: trản · Pinyin: zhǎn · Nôm: trản

Tổng quan

Cái chén nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước [客喜而笑,洗盞更酌] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦 ]) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống

盞紫霞 · 建盞 · 把盞 · 玉盞 · 金盞花 · 盞托 · 盞斝 · 盞碟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎn
Hán Việttrản
Âm Nômchén
Quảng Đôngzaan2
Mân Namtsán
Nhật BảnSAKAZUKI
Hàn Quốc잔
Chú âmㄓㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcrenx
Baxter-Sagart[ts]rarʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]rarʔ
Phản thiết阻限切
Thanh mẫu莊
Vận產
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chén nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước [客喜而笑,洗盞更酌] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦 ]) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chén 盞 ◎ Nôm: 󱋓 AHV: trản. Ss đối ứng chẻn (Tày) [HTA 2003: 72], cεn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 192]. Như vậy, đây là từ hán Việt-Mường. dt. cái chén. Đêm thanh hớp nguyệt nghiêng chén, ngày vắng xem hoa bợ cây. (Ngôn chí 11.3)‖ (Mạn thuật 23.6, 27.3)‖ (Trần tình 43.1)‖ (Thuật hứng 50.4, 58.5, 61.2)‖ (Tự thán 74.3, 80.6)‖ (Bảo kính 153.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chén chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn) [Eng: small bowl; eat]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hỗn vào chén thuốc điều hoà
  • Bảng Tra Chữ Nôm trản trản (chén nhỏ) [Eng: small cup]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小而淺的杯子。如:「茶盞」、「酒盞」。 2.量詞。計算燈或飲料的單位。唐.許渾〈題沖沼上人院〉詩:「小殿燈千盞。」唐.羅隱〈聽琴〉詩:「不知一盞臨邛酒,救得相如渴病無?」

Eng

  • CC-CEDICT a small cup, classifier for lamps

other

  • Nguồn khác 커피 잔

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤阻限切,音醆。【博雅】杯也。【揚子·方言】趙魏之閒或曰盞。【註】酒盞,最小杯也。 又叶知輦切,音展。【歐陽修·送劉原甫詩】魚枕蕉一舉,十分當覆盞。䑕鬚管爲物,雖微意不淺。 又【說文】本作琖。重文作盞。【廣韻】通作𧣴。【集韻】亦作𦈻。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤐒 · 琖 · 盏 · 醆 · 盏 · 盏