灯罩
đăng tráo
Hán Việt: đăng tráo · Pinyin: dēng zhào
Tổng quan
chụp đèn; chao đèn
(~儿); 灯上集中灯光或防风的东西,如电灯上的灯伞,煤油灯上的玻璃罩儿。也叫灯罩子。
罩燈的用具,可使燈光集中,也可用來防風、雨。《紅樓夢》第一四回:「兩個媳婦執著手把燈罩,簇擁著鳳姐進來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chụp kính của đèn dầu
- Biên soạn lampshade; (oil) lamp chimney M:²zhī/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罩燈的用具,可使燈光集中,也可用來防風、雨。《紅樓夢》第一四回:「兩個媳婦執著手把燈罩,簇擁著鳳姐進來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 灯上集中灯光或防风的东西,如电灯上的灯伞,煤油灯上的玻璃罩儿。也叫灯罩子。
- Kaggle Zh-Vi lamp-shade
Eng
- Cihui cover of lamp; lampshade; glass cover of oil lamp