燈芯

dēng xīn đăng tâm

Hán Việt: đăng tâm · Pinyin: dēng xīn

Tổng quan

xem 燈心|灯心

Cấu tạo: (đăng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 燈心|灯心
  • Cihui đăng tâm đăng tâm ☆Tim đèn. Bấc đèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油燈用來點火之炷。也作「燈心」、「燈炷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油灯上用来点火的纱、线等。也作灯心。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 燈心|灯心[deng1 xin1]
  • Cihui variant of 燈心|灯心