芯

xīntâmNôm tim

Hán Việt: tâm · Pinyin: xīn · Nôm: tim

Tổng quan

Bấc đèn. Ruột một thứ cỏ dùng để thắp đèn gọi là đăng tâm [燈芯]

芯子 · 芯片 · 芯片组 · 堆芯 · 滤芯 · 灯芯 · 燈芯 · 电芯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việttâm
Âm Nômtim
Quảng Đôngsam1
Mân Namsim1
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc심
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsim
Phản thiết思林切
Thanh mẫu心

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bấc đèn. Ruột một thứ cỏ dùng để thắp đèn gọi là đăng tâm [燈芯]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tim tim đèn [Eng: lamp wick]
  • Giản Dị Hán Nôm tâm hồng tâm [Eng: bull's eye]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] truỳ pháp đăng tâm lại gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 燈心草莖中可用來點燈的莖髓。元.戴侗《六書故.卷一三.人》:「凡函畜于中者,皆謂之心,草木華葉之心,是也,(別作芯)。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芯〈名〉 灯心草茎中的髓,俗称灯芯” 家有千金,不添双芯,俭之积也。--光绪年修《黄岩县志》 另见豸??餇 芯铁 芯线 芯 物体的中心部分 芯子 蜡烛芯子 芯xìn ⒈物体的中心部分矿~。岩~。 ⒉ ①装在某些东西中心的捻子蜡烛~子。 ②蛇的舌头。 芯xīn灯心草去皮后的髓灯~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) the pith of the rush plant (used as a lampwick)
  • CC-CEDICT used in 芯子[xin4 zi5], Taiwan pr. [xin1]
  • JMdict wick
  • JMdict marrow
  • JMdict staple (for stapler)
  • JMdict (pencil) lead
  • JMdict stuffing

ja

  • JMdict 芯(しん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】思林切,音心。【類篇】草名。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư