燈蛾

dēng é đăng nga

Hán Việt: đăng nga · Pinyin: dēng é

Tổng quan

bướm đêm

Cấu tạo: (đăng) + (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướm đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昆蟲綱鱗翅目燈蛾科的泛稱。幼蟲體多毛,以雜草、雜木之葉片為食。成蛾在夜間活動,喜撲近燈火,如穀蛾、麥蛾等,故稱為「燈蛾」。也稱為「撲燈蛾」、「飛蛾」、「附炎」。

Eng

  • CC-CEDICT moth
  • Cihui moth