燈謎

dēng mí đăng mê

Hán Việt: đăng mê · Pinyin: dēng mí

Tổng quan

câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Cấu tạo: (đăng) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)
  • Cihui đăng mê đăng mê ☆Câu đố viết vào giấy treo lên lồng đèn, để mọi người cùng đáp, một trò chơi thanh nhã của Trung Hoa trong những dịp lễ thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元宵節時黏貼在花燈上,供人猜射的謎語。有時亦貼在牆上或掛在繩子上,猜中者多可獲致獎品。《紅樓夢》第二二回:「忽然人報,娘娘差人送出一個燈謎來,命你們大家猜。」亦稱「燈虎」、「文虎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贴在灯上的谜语(有时也贴在墙上或挂在绳子上):猜~。

Eng

  • CC-CEDICT riddles written on lanterns (e.g. for the Lantern Festival at the end of Chinese New Year)
  • Cihui riddles written on lanterns (e.g. for the Lantern Festival at the end of Chinese New Year)