灰尘多的

hôi trần đa đích

Hán Việt: hôi trần đa đích

Tổng quan

bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt, (từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi

Cấu tạo: 灰 (hôi) + 塵 (trần) + 多 (đa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bụi bặm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dusty

Từ liên quan

Gần nghĩa

多的是 · 灰尘污染 · 灰尘组成