灰滅
hôi diệt
Hán Việt: hôi diệt · Pinyin: huī miè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui àm mất đi, làm tan thành tro bụi. khôi diệt khôi diệt ☆Làm mất đi, làm tan thành tro bụi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消滅、泯滅。《魏書.卷三八.刁雍傳》:「逮乎秦皇,翦棄道術,灰滅典籍,坑燼儒士。」《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「身首被梟懸之誅,妻孥受灰滅之咎。」