灰濛濛

huī mēng mēng hôi mông mông

Hán Việt: hôi mông mông · Pinyin: huī mēng mēng

Tổng quan

mờ mịt | u ám (thời tiết)

Cấu tạo: (hôi) + (mông) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui u tối; tối tăm; lu mờ; mờ mờ; mờ mịt; mù mịt; mờ tối。(灰濛濛的)形容暗淡模糊(多指景色)。 灰濛濛的夜色 đêm tối mờ mịt 一起風沙,天地都變得灰濛濛的。 gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.
  • Cihui mờ mịt | u ám (thời tiết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗淡無光、模糊不清的樣子。如:「沙塵暴來襲時,天空一片灰濛濛,空氣品質變得很差。」

Eng

  • Cihui dusky; overcast (of weather)