灰炭

huī tàn hôi thán

Hán Việt: hôi thán · Pinyin: huī tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hôi) + (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東西完全燃燒後所留下來的殘餘物。《續漢書志.第一○.天文志上》:「秦燔詩書,以愚百姓,六經典籍,殘為灰炭,星官之書,全而不毀。」 2.灰塵。《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》裴松之注引《魏略》:「至黃初元年之後,新主乃復,始掃除太學之灰炭,補舊石碑之缺壞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火后余烬; 犹尘灰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.火后余烬。 2.犹尘灰。