灰罐
hôi quán
Hán Việt: hôi quán · Pinyin: huī guàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝墨用的罐子。《孤本元明雜劇.裴度還帶.第二折》:「大雪中一個女子,提著個灰罐,上這郵亭來,必然是題詩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"灰礶"; 古时书写用的墨罐子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灰礶"。 2.古时书写用的墨罐子。