灰色

huī sè hôi sắc

Hán Việt: hôi sắc · Pinyin: huī sè

Tổng quan

màu xám | xám tro | xám hoa râm | bi quan | u ám | chán nản | mập mờ àu xám tro. khôi sắc khôi sắc ☆Màu xám tro. 1. màu xám; màu tro。像木柴灰的顏色。 2. thất vọng; thối chí; màu xám。比喻頹廢和失望。 灰色的作品 tác phẩm màu xám 灰色的心情。 tâm tình xám xịt 3. xám lạnh; thái độ lạnh nhạt。比喻態度暖昧。

Cấu tạo: (hôi) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu xám | xám tro | xám hoa râm | bi quan | u ám | chán nản | mập mờ àu xám tro. khôi sắc khôi sắc ☆Màu xám tro. 1. màu xám; màu tro。像木柴灰的顏色。 2. thất vọng; thối chí; màu xám。比喻頹廢和失望。 灰色的作品 tác phẩm màu xám 灰色的心情。 tâm tình xám xịt 3. xám lạnh; thái độ lạnh nhạt。比喻態度暖昧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.介於黑、白之間的顏色。《紅樓夢》第六四回:「手中拿著一根灰色絛子,正在那裡打結子呢。」 2.比喻態度消極或志氣消沉。如:「這個人自從經商失敗後,便感覺整個人生是灰色的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像木柴灰的颜色; 比喻颓废和失望~的作品 ㄧ~的心情; 比喻态度暧昧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①像木柴灰的颜色。②比喻颓废和失望~的作品 ㄧ~的心情。③比喻态度暧昧。

Eng

  • CC-CEDICT gray|ash gray|grizzly|pessimistic|gloomy|dispirited|ambiguous
  • Cihui gray; ash gray; grizzly; pessimistic; gloomy; dispirited; ambiguous

ja

  • JMdict grey|gray|ashen