灰色

huī sèhôi sắc

Hán Việt: hôi sắc · Pinyin: huī sè

Tổng quan

màu xám; màu tro.; thất vọng; thối chí; màu xám. 灰色的作品 tác phẩm màu xám 灰色的心情. tâm tình xám xịt; xám lạnh; thái độ lạnh nhạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①像木柴灰的颜色。②比喻颓废和失望~的作品 ㄧ~的心情。③比喻态度暧昧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.介於黑、白之間的顏色。《紅樓夢》第六四回:「手中拿著一根灰色絛子,正在那裡打結子呢。」 2.比喻態度消極或志氣消沉。如:「這個人自從經商失敗後,便感覺整個人生是灰色的。」

Cấu tạo: 灰 (hôi) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 灰色 uīsè* n. 1. gray; ashy 2. pessimistic; gloomy 3. obscure; ambiguous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.介於黑、白之間的顏色。《紅樓夢》第六四回:「手中拿著一根灰色絛子,正在那裡打結子呢。」 2.比喻態度消極或志氣消沉。如:「這個人自從經商失敗後,便感覺整個人生是灰色的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①像木柴灰的颜色。②比喻颓废和失望~的作品 ㄧ~的心情。③比喻态度暧昧。
  • Kaggle Zh-Vi gray

Eng

  • JMdict grey
  • JMdict gray
  • JMdict ashen
  • Cihui gray; ash gray; grizzly; pessimistic; gloomy; dispirited; ambiguous

Đức

  • Handedict RGB-Code #808080

ja

  • JMdict 灰色(はいいろ)

other

  • Nguồn khác Màu xám tro

Từ liên quan

Gần nghĩa

灰色物 · 灰色的 · 灰色地带 · 灰色大熊 · 灰人 · 灰光 · 灰冷 · 灰分