灰头

hôi đầu

Hán Việt: hôi đầu

Tổng quan

KHÔI ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Lô đầu. Người coi sóc việc sưởi ấm cho đại chúng, có nhiệm vụ cung cấp than, củi, nạo vét khói, làm thông lò sưởi. Bách Trượng Thanh Quy Chứng Nghĩa Ký trong Chư Tông Trứ Thuật Bộ q,10 ghi: 爐頭預備柴炭。以禦寒事。 Lô đầu chuẩn bị than củi để phòng chống rét.

Cấu tạo: (hôi) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÔI ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Lô đầu. Người coi sóc việc sưởi ấm cho đại chúng, có nhiệm vụ cung cấp than, củi, nạo vét khói, làm thông lò sưởi. Bách Trượng Thanh Quy Chứng Nghĩa Ký trong Chư Tông Trứ Thuật Bộ q,10 ghi: 爐頭預備柴炭。以禦寒事。 Lô đầu chuẩn bị than củi để phòng chống ré…