灵丹
linh đan
Hán Việt: linh đan · Pinyin: líng dān
Tổng quan
linh đan
1.古代道士炼的一种丹药。据说能使人消除百病﹐长生不老。 2.比喻有效验的方法。
具神奇療效的丹藥。如:「這藥號稱靈丹,一服即刻見效。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 linh đan
- VietPhrases linh đan
- Tần suất từ linh đan
- Biên soạn miraculous cure; panacea M:¹kē
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代道士炼的一种丹药。据说能使人消除百病﹐长生不老。 2.比喻有效验的方法。
Eng
- Cihui 靈丹 íngdān n. miraculous cure; panacea M:¹kē
- Tần suất từ n. miraculous cure; panacea M:¹kē
Đức
- Handedict Lindan, Gammahexan (S, Chem)