靈位

líng wèi linh vị

Hán Việt: linh vị · Pinyin: líng wèi

Tổng quan

bài vị tưởng niệm

Cấu tạo: (linh) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài vị tưởng niệm
  • Cihui linh vị linh vị ☆Tấm thẻ viết tên tuổi chức tước của người chết để thờ. Cũng gọi là Bài vị. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trông lên linh vị chữ bài, Thất kinh mới hỏi những người đâu ta«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供奉死者的牌位。《水滸傳》第七一回:「正廳供養晁天王靈位。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「小女殯事雖行,靈位還在。」也稱為「靈牌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭祀时为死者设立的牌位,用素绫或纸做成,上书死者职位、姓名及主祀者对死者的称谓等设个灵位,守孝过日|我安了灵位,排了果桌,向大门外将纸钱忙烧。

Eng

  • CC-CEDICT memorial tablet
  • Cihui memorial tablet