靈化
linh hóa
Hán Việt: linh hóa · Pinyin: líng huà
Tổng quan
làm nhẹ lâng lâng, làm cho giống thiên tiên, siêu trần hoá sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh, sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nhẹ lâng lâng, làm cho giống thiên tiên, siêu trần hoá sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh, sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《楚辞.离骚》﹕"余既不难夫离别兮﹐伤灵修之数化。"王逸注﹕"伤念君信用谗言﹐志数变易﹐无常操也。"后因以"灵化"谓君心转变; 神异的变化; 谓死; 对教化的美称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《楚辞.离骚》﹕"余既不难夫离别兮﹐伤灵修之数化。"王逸注﹕"伤念君信用谗言﹐志数变易﹐无常操也。"后因以"灵化"谓君心转变。 2.神异的变化。 3.谓死。 4.对教化的美称。