靈場

líng chǎng linh tràng

Hán Việt: linh tràng · Pinyin: líng chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭祀仙灵神鬼的坛场; 指温泉池。语本唐陈鸿《长恨歌传》﹕"浴日余波﹐赐以汤沐﹐春风灵液﹐淡荡其间。"亦借喻池塘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭祀仙灵神鬼的坛场。 2.指温泉池。语本唐陈鸿《长恨歌传》﹕"浴日余波﹐赐以汤沐﹐春风灵液﹐淡荡其间。"亦借喻池塘。