靈床

líng chuáng linh sàng

Hán Việt: linh sàng · Pinyin: líng chuáng

Tổng quan

quan tài | giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống

Cấu tạo: (linh) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan tài | giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停放屍體的床鋪。《後漢書.卷六五.張奐傳》:「措屍靈床,幅巾而已。」《金瓶梅》第六回:「靈床子前,點一盞琉璃燈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停放尸体的床铺;为死者虚设的床铺。

Eng

  • CC-CEDICT bier|bed kept as it was when the deceased was alive
  • Cihui bier; bed kept as it was when the deceased was alive