靈性
linh tính
Hán Việt: linh tính · Pinyin: líng xìng
Tổng quan
bản tính tinh thần | tâm linh | thông minh (đặc biệt là ở động vật)
Nghĩa
Việt
- Cihui bản tính tinh thần | tâm linh | thông minh (đặc biệt là ở động vật)
- Cihui linh tính linh tính ☆Cái tính chất thiêng liêng của con người, giúp con người cảm thấy trước về những biến cố xảy ra cho mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聰慧的天性。唐.韓愈〈芍藥歌〉:「嬌痴婢子無靈性,競挽春衫來比並。」《紅樓夢》第八一回:「我看他相貌也還體面,靈性也還去得,為什麼不念書?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神;灵魂灵性不泯|我只道你灵性归天上,却元来幽魂沉井底; 聪明才智泯却灵性|很有灵┬裕我看他相貌也还体面,灵性也还去得,为什么不念书?
- Tân Hoa Tự Điển ①精神;灵魂灵性不泯|我只道你灵性归天上,却元来幽魂沉井底。②聪明才智泯却灵性|很有灵┬裕我看他相貌也还体面,灵性也还去得,为什么不念书?
Eng
- CC-CEDICT spiritual nature|spirituality|intelligence (esp. in animals)
- Cihui spiritual nature; spirituality; intelligence (esp. in animals)