靈機
linh ki
Hán Việt: linh ki · Pinyin: líng jī
Tổng quan
cảm hứng bất chợt | ý tưởng sáng suốt | mẹo thông minh
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm hứng bất chợt | ý tưởng sáng suốt | mẹo thông minh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神奇的計策。唐.王勃〈拜南郊頌序〉:「振長策以敘諸侯,設靈機而制群動。」 2.突來的巧思。如:「他靈機一動,想出了一個好主意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵巧的心思:~一动,想出个主意来。
Eng
- CC-CEDICT sudden inspiration|bright idea|clever trick
- Cihui sudden inspiration; bright idea; clever trick